phân đoạn

phân đoạn

Bài thơ được chia thành ba phân đoạn rõ rệt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần được chia ra từ một tổng thể: "phân đoạn" chỉ một phần hoặc một mảnh riêng biệt được tách ra từ một khối, một quy trình, hoặc một cấu trúc lớn hơn.
    • Đơn vị trong kỹ thuật hoặc khoa học: Trong hóa học, "phân đoạn" phần thu được sau quá trình chưng cất; trong xây dựng, đó một phần của công trình.
  2. Động từ:

    • Chia thành các phần nhỏ: "phân đoạn" hành động chia một tổng thể thành nhiều phần riêng biệt, thường để dễ quản lý, xử lý hoặc phân tích.
    • Phân chia theo giai đoạn: Trong công việc hoặc kế hoạch, "phân đoạn" có nghĩachia quy trình thành các bước hoặc giai đoạn nhỏ hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong hóa học, cất phân đoạn phương pháp tách các chất lỏng nhiệt độ sôi khác nhau. (Phương pháp này chia hỗn hợp thành các phần riêng.)
    • Công trình cầu đường được chia thành nhiều phân đoạn để thi công. (Mỗi phần của cầu được xây dựng riêng rẽ.)
  • Động từ:

    • Kỹ sư phân đoạn công việc để tối ưu hóa thời gian. (Họ chia công việc thành từng phần nhỏ.)
    • Chúng ta cần phân đoạn thị trường để hiểu khách hàng. (Chia thị trường thành các nhóm khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phân đoạn thị trường": chia thị trường thành các nhóm khách hàng dựa trên đặc điểm chung.

    • Công ty áp dụng phân đoạn thị trường để nhắm đúng đối tượng. (Họ tập trung vào từng nhóm khách hàng cụ thể.)
  • "phân đoạn chương trình": chia chương trình thành các phần hoặc tập nhỏ.

    • Phân đoạn chương trình giúp người xem dễ theo dõi. (Mỗi đoạn nội dung riêng biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Đoạn (danh từ): một phần ngắn, một khúc.

    • Đoạn đường này dài 5 km. (Một phần của con đường.)
  • Phân chia (động từ): chia thành nhiều phần.

    • Họ phân chia tài sản công bằng. (Chia đều cho mọi người.)
  • Phân khúc (danh từ): phần nhỏ trong một hệ thống (thường dùng trong kỹ thuật hoặc kinh tế).

    • Phân khúc thị trường cao cấp. (Nhóm khách hàng giàu có.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia cắt: hành động tách rời thành nhiều mảnh.
  • Phân tách: tách riêng từng phần.
  • Phân kỳ: chia theo thời gian hoặc giai đoạn.
Thành ngữ liên quan
  • Phân đoạn rõ ràng: chia thành các phần ranh giới rõ ràng.
    • Dự án cần phân đoạn rõ ràng để tránh nhầm lẫn. (Mỗi phần mục tiêu cụ thể.)

Từ chứa "phân đoạn"